»

Điểm chuẩn trúng tuyển vào trường ĐH Lạc Hồng năm 2009

Thứ ba - 10/05/2016 15:22
Sáng nay 08-08-2009, hội đồng điểm sàn của Bộ GD-ĐT có phiên họp quyết định mức điểm sàn tuyển sinh ĐH, CĐ năm 2009.
Hội đồng điểm sàn, bao gồm thành viên ban chỉ đạo tuyển sinh và đại diện một số trường Đại học, Cao đẳng trong cả nước, đã phân tích, đánh giá các dữ liệu thống kê về số lượng thí sinh, kết quả thi, chỉ tiêu của từng khối thi cùng với các yếu tố thực tế khác để thống nhất mức điểm sàn từng khối thi đối với hệ đại học, hệ cao đẳng thi theo đề đại học và mức điểm tối thiểu đối với kết quả thi theo đề cao đẳng chung của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo.
Cụ thể điểm sàn năm 2009 dành cho các khối như sau: 
Khối thi Điểm sàn
A 13
B 14
C 14
D 13
 
Ngay sau khi có điểm sàn, Lãnh Đạo trường Đại học Lạc Hồng cũng đã họp để công bố điểm chuẩn trúng tuyển cụ thể cho các ngành như sau:
Điểm chuẩn năm 2009 hệ Đại học các ngành :

TT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn theo khu vực
KV3 KV2 KV2NT KV1
1 Tin học
( Công nghệ Thông tin, Kỹ thuật Thương mại điện tử )
101 A: 13 đ
D: 13 đ
A: 12 đ
D: 12 đ
A: 11 đ
D: 11 đ
A: 10 đ
D: 10 đ
2 Điện tử 102 A: 13 đ A: 12 đ A: 11 đ A: 10 đ
3 Điện Công nghiệp 103 A: 13 đ A: 12 đ A: 11 đ A: 10 đ
4 Cơ điện tử 104 A: 13 đ A: 12 đ A: 11 đ A: 10 đ
5 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp 105 A: 13 đ A: 12 đ A: 11 đ A: 10 đ
6 Xây dựng Cầu đường 106 A: 13 đ A: 12 đ A: 11 đ A: 10 đ
7 Công nghệ Cắt may 107 A: 13 đ
D: 13 đ
A: 12 đ
D: 12 đ
A: 11 đ
D: 11 đ
A: 10 đ
D: 10 đ
8 Công nghệ Tự Động 108 A: 13 đ A: 12 đ A: 11 đ A: 10 đ
9 Công nghệ Kỹ Thuật Điện – Điện Tử 109 A: 13 đ A: 12 đ A: 11 đ A: 10 đ
10 Công nghệ Hóa học 201 A: 13 đ
B: 14 đ
A: 12 đ
B: 13 đ
A: 11 đ
B: 12 đ
A: 10 đ
B: 11 đ
11 Công nghệ Thực phẩm 202 A: 13 đ
B: 14 đ
A: 12 đ
B: 13 đ
A: 11 đ
B: 12 đ
A: 10 đ
B: 11 đ
12 Khoa học Môi trường 300 A: 13 đ
B: 14 đ
A: 12 đ
B: 13 đ
A: 11 đ
B: 12 đ
A: 10 đ
B: 11 đ
13 Nông nghiệp 301 A: 13 đ
B: 14 đ
A: 12 đ
B: 13 đ
A: 11 đ
B: 12 đ
A: 10 đ
B: 11 đ
14 Sinh học ( Công nghệ Sinh học ) 302 A: 13 đ
B: 14 đ
A: 12 đ
B: 13 đ
 
A: 11 đ
B: 12 đ
 
A: 10 đ
B: 11 đ
 
15 Quản trị Kinh doanh
(Quản trị Doanh nghiệp,Quản trị du lịch, Quản trị Thương mại điện tử, luật kinh tế)
401 A: 13 đ
D: 13 đ
A: 12 đ
D: 12 đ
A: 11 đ
D: 11 đ
A: 10 đ
D: 10 đ
16 Tài chính _ Ngân hàng 402 A: 13 đ
D: 13 đ
A: 12 đ
D: 12 đ
A: 11 đ
D: 11 đ
A: 10 đ
D: 10 đ
17 Kế toán _ Kiểm toán 403 A: 13 đ
D: 13 đ
A: 12 đ
D: 12 đ
A: 11 đ
D: 11 đ
A: 10 đ
D: 10 đ
18 Ngoại thương 404 A: 13 đ
D: 13 đ
A: 12 đ
D: 12 đ
A: 11 đ
D: 11 đ
A: 10 đ
D: 10 đ
19 Đông phương học
(Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc)
600 C: 14 đ
D: 13 đ
C: 13 đ
D: 12 đ
C: 12 đ
D: 11 đ
C: 11 đ
D: 10 đ
20 Việt Nam Học (Hướng dẫn du lịch) 601 C: 14 đ
D: 13 đ
C: 13 đ
D: 12 đ
C: 12 đ
D: 11 đ
C: 11 đ
D: 10 đ
21 Ngữ văn Anh 701 D: 13 đ D: 12 đ D: 11 đ D: 10 đ

 Điểm chuẩn hệ cao đẳng năm 2009 (Chỉ xét tuyển những thí sinh có điểm thi đại học chính quy năm 2009):
 

TT Tên ngành Mã ngành Điểm chuẩn theo khu vực
KV3 KV2 KV2NT KV1
1 Tin học
( Công nghệ Thông tin, Kỹ thuật Thương mại điện tử )
101 A: 10 đ
D: 10 đ
A: 9 đ
D: 9 đ
A: 8 đ
D: 8 đ
A: 7 đ
D: 7 đ
2 Điện tử 102 A: 10 đ A: 9 đ A: 8 đ A: 7 đ
3 Điện Công nghiệp 103 A: 10 đ A: 9 đ A: 8 đ A: 7 đ
4 Cơ điện tử 104 A: 10 đ A: 9 đ A: 8 đ A: 7 đ
5 Xây dựng Dân dụng & Công nghiệp 105 A: 10 đ A: 9 đ A: 8 đ A: 7 đ
6 Xây dựng Cầu đường 106 A: 10 đ A: 9 đ A: 8 đ A: 7 đ
7 Công nghệ Cắt may 107 A: 10 đ
D1: 10 đ
A: 9 đ
D1: 9 đ
A: 8 đ
D1: 8 đ
A: 7 đ
D1: 7 đ
8 Công nghệ Tự Động 108 A: 10 đ A: 9 đ A: 8 đ A: 7 đ
9 Công nghệ Kỹ Thuật Điện – Điện Tử 109 A: 10 đ A: 9 đ A: 8 đ A: 7 đ
10 Công nghệ Hóa học 201 A: 10 đ
B: 11 đ
A: 9 đ
B: 10 đ
A: 8 đ
B: 9 đ
A: 7 đ
B: 8 đ
11 Công nghệ Thực phẩm 202 A: 10 đ
B: 11 đ
A: 9 đ
B: 10 đ
A: 8 đ
B: 9 đ
A: 7 đ
B: 8 đ
12 Khoa học Môi trường 300 A: 10 đ
B: 11 đ
A: 9 đ
B: 10 đ
A: 8 đ
B: 9 đ
A: 7 đ
B: 8 đ
13 Nông nghiệp 301 A: 10 đ
B: 11 đ
A: 9 đ
B: 10 đ
A: 8 đ
B: 9 đ
A: 7 đ
B: 8 đ
14 Sinh học ( Công nghệ Sinh học ) 302 A: 10 đ
B: 11 đ
A: 9 đ
B: 10 đ
A: 8 đ
B: 9 đ
A: 7 đ
B: 8 đ
15 Quản trị Kinh doanh
(Quản trị Doanh nghiệp,Quản trị du lịch, Quản trị Thương mại điện tử, luật kinh tế)
401 A: 10 đ
D: 10 đ
A: 9 đ
D: 9 đ
A: 8 đ
D: 8 đ
A: 7 đ
D: 7 đ
16 Tài chính _ Ngân hàng 402 A: 10 đ
D: 10 đ
A: 9 đ
D: 9 đ
A: 8 đ
D: 8 đ
A: 7 đ
D: 7 đ
17 Kế toán _ Kiểm toán 403 A: 10 đ
D: 10 đ
A: 9 đ
D: 9 đ
A: 8 đ
D: 8 đ
A: 7 đ
D: 7 đ
18 Ngoại thương 404 A: 10 đ
D: 10 đ
A: 9 đ
D: 9 đ
A: 8 đ
D: 8 đ
A: 7 đ
D: 7 đ
19 Đông phương học
(Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc)
600 C: 11 đ
D: 10 đ
C: 10 đ
D: 9 đ
C: 9 đ
D: 8 đ
C: 8 đ
D: 7 đ
20 Việt Nam Học (Hướng dẫn du lịch) 601 C: 11 đ
D: 10 đ
C: 10 đ
D: 9 đ
C: 9 đ
D1: 8 đ
C: 8 đ
D: 7 đ
21 Ngữ văn Anh 701 D: 10 đ D: 9 đ D: 8 đ D: 7 đ

 
Vũ Quỳnh
Tổng số điểm của bài viết là: 0 trong 0 đánh giá
Click để đánh giá bài viết

Những tin mới hơn

Những tin cũ hơn

 
Tin công nghệ Xem tin công nghệ
GS ĐẶNG HỮU - NGƯỜI ĐỒNG HÀNH...
Đến với cách mạng từ 1945, trở thành Ủy viên TƯ Đảng, được tặng Giải thưởng quốc tế về công nghệ thông tin; tuổi 80, còn sáng lập...
Đăng lúc: 16-03-2016 12:33:52 PM

Tin Bộ GD-DT

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 30

Máy chủ tìm kiếm : 2

Khách viếng thăm : 28


Hôm nayHôm nay : 677

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 31409

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 1383047

tin mới

Tin tổng hợp Xem tất cá các tin tổng hợp
Đăng lúc: 11-05-2016 08:05:51 AM
Đăng lúc: 11-05-2016 08:05:21 AM
Đăng lúc: 11-05-2016 08:04:39 AM
Đăng lúc: 11-05-2016 08:04:08 AM
Đăng lúc: 11-05-2016 08:03:45 AM
Đăng lúc: 11-05-2016 08:03:19 AM
Đăng lúc: 11-05-2016 08:02:58 AM
Đăng lúc: 11-05-2016 08:02:25 AM
Thông tin bản quyền
    + Bản quyền thuộc Trường THCS Dương Văn Minh
    + Đ/C: Nguyễn Trãi , Nghệ An